Xe tải Hyundai HD320 máy điện D6CA 380ps
Xe tải Hyundai HD320 máy điện D6CA 380ps :
Cùng với các sản phẩm thế hệ trước của Hyundai về động cơ cũng như chân ga là phun nhiên liệu trực tiếp mà khách hàng tại Việt Nam hay gọi là máy cơ – ga cơ. Hyundai Motor cũng phát triển thêm sản phẩm xe tải Hyundai động cơ béc phun điện tử D6CA 380ps,với ưu điểm mạnh hơn nên động cơ này được Hyundai Motor trang bị cho hầu hết các dòng xe tải nặng từ 30 đến 34 tấn,cũng như đầu kéo và dòng xe ben chuyên dụng.Đặc biệt dòng xe khách Hyundai Universe cũng được trang bị động cơ này .

.jpg)
Xe tải hyundai 4 chân HD320 máy điện 17 tấn sử dụng cabin thông thường của dòng xe HD. Cabin được thiết kế kiểu lật 50 độ, góc lật thoải mái để sửa chữa, kiểm tra máy móc cho xe. Kiểu cabin dòng xe HD của Hyundai được thiết kế theo khi động học,giảm lực cản không khí, tận dụng luồng khí đưa vào bên trong làm giảm nhiệt máy ,tăng hiệu suất làm việc cho động cơ.
Ngoại thất xe tải 4 chân hyundai HD320 máy điện 17 tấn kiểu dáng được thiết kế bắt mắt,tạo cảm giác thân thiện từ ngay cái nhìn đầu tiên cho khách hàng,khung cabin vững chắc,tầm quan sát rộng tạo cảm giác thoải mái cho tài xế trên các cung đường dài. Cần gạt nước của xeđược thiết kế theo 3 cấp bật nhanh chậm tự động khác nhau, linh hoạt trong mọi thời tiết. Nói về hốc lấy gió của xe tải Hyundai HD320, điều này có sự tính toán kỹ áp dụng tiêu chuẩn chính xác khí động học, xe lướt nhanh nhưng không tạo sức ma sát với không khí, tiết kiệm nhiên liệu, cũng như êm ái trên cung đường. Xe HD320 4 chân Hyundai sử dụng mâm thép đúc, lốp xe nguyên bản không ruột thông số 12R22.5.


Cabin HD320 thiết kế với kiểu dáng vừa phải của người dùng Việt, khoang cabin thoải mái với 2 ghế ngồi, ở giữa có khay để đựng nước uống, học để các giấy tờ đi đường. Sau hai ghế thiết kế thêm giường nằm, rất thoải mái cho 1 người, mặt lưng cabin HD320 có kính mica, giúp dễ dàng quan sát phía sau buồng lái.
Xe tải Hyundai 4 chân HD320 sử dụng tay lái gật gù, linh hoạt với các kiểu lái xe cũng như ngoại hình của bác tài người Việt, bên cạnh đó ghế tài của HD320 có trợ lực hơi, tự động cân chỉnh theo cân nặng của tài xế, có thể kéo trượt trước sau để thoải mái nhất khi vận hành xe.
Cần lái thiết kế phù hợp dễ cầm nắm với 2 tầng số nhanh chậm cùng 10 số tiến 2 số lùi, ổ khóa thiết kế với viền đèn chiếu huỳnh quang dễ dàng nhận ra ổ khóa trong khi trời tối. Nội thất của xe Hyundai HD320 4 chân 17 tấn ga điện máy điện thiết kế với đầy đủ máy lạnh, radio, hộc đựng đồ được thiết kế đầy đủ trong cabin phục vụ cho sinh hoạt khi vận hành xe

Cần số thiết kế phù hợp dễ cầm với 2 tầng số nhanh chậm cùng 10 số tiến 2 số lùi, ổ khóa thiết kế với viền đèn chiếu huỳnh quang dễ dàng nhận ra ổ khóa trong khi trời tối. Nội thất của xe Hyundai HD320 4 chân 17 tấn ga điện máy điện thiết kế với đầy đủ máy lạnh, radio, hộc đựng đồ được thiết kế đầy đủ trong cabin phục vụ cho sinh hoạt khi vận hành xe

HIỆU SUẤT XE TẢI HYUNDAI 4 CHÂN HD320 MÁY ĐIỆN D6CA 380ps
Hộp số của xe Hyundai HD320 máy điện 380ps là hộp số ZF của Đức, mạnh mẽ bền bỉ trong tất cả các trường hợp, đồng thời sử dụng kim phun dầu điện từ trực tiếp, giúp điều tiết nhiên liệu một cách tốt nhất. Dàn khung (Chassis) Hyundai HD320 máy điện được làm bằng thép gia cường chịu lực, khung gầm chắc chắc rất phù hợp để đóng các loại xe chuyên dùng tải nặng như xe cẩu, xe chở xe cơ giới. Dí trước xe tải hyundai hd320 có hệ thống cân bằng, an toàn chống trơn trượt đồng thời giúp lốp xe có mức độ hao mòn thấp. Đồng thời, xe tải hyundai HD320 ga điện mấy điện, sử dụng giảm chấn cabin bằng lò xo,êm ái, bền bỉ, chắc chắn.
Hệ thống an toàn cực kỳ chuẩn, sử dụng hệ thống phanh tang trống 2 dòng khí nén – Dùng trong loại xe có công nghệ tiên tiến, thắng hơi, guốc phanh lớn cho xe có tải trọng cao.
.png)
.jpg)

Với thiết kế kiểu Cabin lật 50* tiết kiệm được 50% thời gian sửa chữa khi có sự cố .

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HYUNDAI HD320 MÁY ĐIỆN D6CA 380ps
Xe tải Hyundai HD320 máy điện D6CA 380ps có kích thước lọt lòng thùng (Dài x rộng x Cao): 9.700 x 2360 x 2.450.
Tải trọng hàng hóa chuyên chở: 17.100 Kg với dung sai 10% là 18.800 Kg.
Xe có tổng tải 30.000 Kg
Công suất: 380 mã lực phun nhiên liệu trực tiếp.
|
MODEL |
HD320 |
|
|
Cab type (Loại xe) |
Ô tô tải |
Ô tô tải |
|
Kiểu Cabin |
Cabin có giường nằm |
|
|
Drive System (Hệ thống lái) |
LHD 8 x 4 |
|
|
Application Engines (Loại động cơ) |
D6CA |
D6CA38 |
|
Dimemsions (mm) Kích Thước |
||
|
Ovecall Kích thước bao ngoài (Dài x rộng x Cao) |
12.245 x 2495 x 3140 |
|
|
Kích thước bao ngoài (Dài x rộng x Cao) Thùng mui bạt |
12.200 x 2.500 x 3.900 |
|
|
Kích thước lọt lòng thùng (Dài x rộng x Cao) |
9.700 x 2360 x 2.450 |
|
|
Wheel Base (Chiều dài cơ sở) |
7850 (1700 + 4850 + 1300) |
|
|
Vệt bánh xe (trước/sau) Wheel Tread (Chiều ngang cơ sở) |
2040/1850 |
|
|
Min. Ground Clearance (Khoảng sáng gầm xe) |
275 |
|
|
Overhang(Góc thoát) (Front (Trước)/Rear (Sau) |
1925/2470 |
|
|
Weight (Kg)(Trọng lượng) |
||
|
Empty Vehicle Weight (trọng lượng bản thân) Cabin chassi/thùng mui bạt |
10.200/12.920 |
10.510/ 13.170 |
|
Tác dụng lên trục trước/sau Thùng mui bạt |
6225/3995 3505+3505/2955+2955 |
6475/4035 3530×2/3055×2 |
|
Max. Gross Vehicle Weight Trọng lượng toàn bộ.Thùng mui bạt |
36.700 31.000 |
|
|
Phân bổ Front (Trước)/Rear (Sau) |
13000/18000 x 2 |
|
|
Calculated Performance (Thông số đặc tính) |
||
|
Max. Speed (Km/h) tốc độ tối đa |
104 |
|
|
Max. Gradeability (tan0)% (Khả năng leo dốc) |
34.6 |
42.2 |
|
Min. Turning Radius(m) (Bán kính vòng quay tối thiểu) |
11.7 |
|
|
Specifications Thông số khung gầm |
||
|
Model |
D6AC |
D6CA38 |
|
Displacement (Dung tích) |
11.149cm3 |
12.920cm3 |
|
Loại động cơ |
Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng nước, Phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel |
|
|
Đường kính xylanh x hành trình pitong (mm) |
130 x 140 |
133 x 155 |
|
Công suất Max.Power/Torques (ps/kg.m) Mã lực |
340/2000 148(1450)/1200 |
340/2000 160(1568)/1500 |
|
Tiêu chuẩn khí thải |
Euro2 |
Euro2 |
|
Hệ thống làm mát |
Làm mát tuần hoàn, cưỡng bức bằng bơm ly tâm |
|
|
Battery (Máy phát điện) |
24V – 60A |
|
|
MODEL (LOẠI XE) |
HD320 |
||
|
Hệ thống nhiên liệu |
Bơm nhiên liệu |
Bosch |
Hệ thống Delphi EU |
|
Điều tốc |
Cơ khí, tùy chỉnh theo tốc độ động cơ |
Điều khiển điện tử |
|
|
Lọc dầu |
Màng lọc dầu thô và tinh |
||
|
Hệ thống bôi trơn |
Dẫn động |
Được dẫn động bằng bơm bánh răng |
|
|
Lọc dầu |
Màng mỏng nhiều lớp |
||
|
Làm mát |
Dầu bôi trơn được làm mát bằng nước |
||
|
Hệ thống van |
Van đơn, bố trí 02 van /1 xy lanh |
||
|
Ly hợp |
|||
|
Kiểu loại |
Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực trợ lực chân không |
||
|
Đường kính dĩa ma sát |
Trong |
Ø430 |
|
|
Ngoài |
Ø242 |
||
|
Transmission (Hộp số) |
|||
|
Model |
M12S2 x 5 |
||
|
Kiểu loại (Type) |
Cơ khí dẫn động thủy lực 10 số tiến 2 số lùi |
||
|
Dầu hộp số |
Tiêu chuẩn SAE80W |
||
|
Trục Các – đăng |
|||
|
Mode |
S1810 |
||
|
Kiểu loại |
Dạng ống, thép đúc |
||
|
Đường kính x độ dày |
Ø114.3 x 6.6t |
||
|
Cầu sau |
|||
|
Model |
D12HT |
||
|
Kiểu loại (Type) |
Giảm tải hoàn toàn |
||
|
Tải trọng cho phép (Kg) |
26.000 (13000 x 2) |
||
|
Tỷ số truyền cầu sau |
6.166 |
||
|
Dầu bôi trơn |
Tiêu chuẩn SAE 80/90W |
||
|
Cầu trước |
|||
|
Kiểu loại |
Dầm một |
||
|
Tải trọng cho phép (Kg) |
6.550 x 2 |
||
|
Lốp và Mâm |
|||
|
Kiểu loại |
Trước đơn/sau đôi |
||
|
Lốp/Mâm |
12R22.5 – 16PR |
||




